đa giác

Học thuật
Thân thiện
đa giác

Một học sinh vẽ một hình đa giác đều trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành: Một hình phẳng trong hình học, được tạo bởi một đường gấp khúc bao gồm nhiều đoạn thẳng nối tiếp nhau khép kín. Các đoạn thẳng này được gọi là các cạnh, các điểm giao nhau của chúng được gọi là các đỉnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hình vuông hình tam giác những dụ cơ bản của đa giác.
    • Bài toán yêu cầu tính diện tích của một đa giác phức tạp.
    • Đường biên của mảnh đất dạng một đa giác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đa giác đều": Một loại đa giác đặc biệt trong đó tất cả các cạnh độ dài bằng nhau tất cả các góccác đỉnh cũng bằng nhau.

    • Hình lục giác đều một đa giác đều sáu cạnh.
  • "Đa giác lõm": Một loại đa giác trong đó ít nhất một góc trong lớn hơn 180 độ, hoặc ít nhất một đỉnh "lõm" vào trong so với hình dạng tổng thể.

    • Ngôi sao năm cánh một dụ điển hình của đa giác lõm.
Biến thể từ liên quan
  • Đa diện (danh từ): Hình trong không gian ba chiều được bao bọc bởi các đa giác phẳng ( dụ: hình lập phương, hình chóp).
  • Giác (danh từ): Một yếu tố cấu tạo từ, thường chỉ góc hoặc phần nhọn ( dụ: tam giác, tứ giác, ngũ giác).
Từ đồng nghĩa
  • Hình nhiều cạnh: Cách gọi mô tả theo nghĩa đen của từ "đa giác".
  • Polygon: Thuật ngữ quốc tế tương đương trong toán học (từ gốc tiếng Anh).
Các cụm từ liên quan
  • Chu vi đa giác: Tổng độ dài của tất cả các cạnh của đa giác.

    • Chu vi đa giác được tính bằng công thức cộng độ dài tất cả các cạnh.
  • Góc trong của đa giác: Góc được tạo bởi hai cạnh kề nhau bên trong đa giác.

    • Tổng các góc trong của một đa giác n cạnh (n-2) * 180 độ.
Thuật ngữ chuyên ngành
  • Đa giác nội tiếp: Đa giác tất cả các đỉnh nằm trên một đường tròn.
  • Đa giác ngoại tiếp: Đa giác tất cả các cạnh tiếp xúc với một đường tròn.
  • Phân chia đa giác: Thao tác chia một đa giác thành những đa giác nhỏ hơn, thường để tính toán diện tích.
đa giác

Một học sinh vẽ một hình đa giác đều trên bảng đen.

  1. d. Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành. Đa giác đều. Đa giác lõm.

Từ chứa "đa giác"